• 0903 877 338
  • |
  • 028 3535 8062
  • |
  • tmvn23@gmail.com
  • |
  • T2-T7: 8:00 - 17:00
  • 860/60A Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường 25, quận Bình Thạnh

China Postal Codes – Bảng mã Zip CODE Trung Quốc mới nhất

China Postal Codes – Bảng mã Zip CODE Trung Quốc mới nhất

Với xu hướng thương mại quốc tế phát triển mạnh mẽ như hiện nay, việc nắm rõ mã Zip CODE là một trong những yếu tố vô cùng quan trọng để đảm bảo hàng hóa và bưu phẩm được giao nhận chính xác, nhanh chóng. Đối với Trung Quốc – một quốc gia có nền kinh tế lớn hàng đầu thế giới thì mã Zip CODE càng đóng vai trò đặc biệt hơn. Vậy mã Zip CODE mới nhất như thế nào sẽ nhanh chóng được cập nhật ngay dưới bài viết sau đây.

I. Hiểu đúng về mã Zip China là gì?

Mã Zip CODE Trung Quốc hay còn gọi là mã bưu chính được hiểu đơn giản là một dãy số gồm 6 chữ số dùng để xác định vị trí địa lý cụ thể tại quốc gia này. Theo đó, mã Zip CODE sẽ giúp định vị từ các thành phố lớn cho đến các khu vực nhỏ hơn như quận, huyện, ngõ, đường,… giúp hỗ trợ tối ưu cho việc gửi thư, bưu phẩm, hàng hóa được diễn ra nhanh chóng và chính xác nhất. Có thể nhận định, mã Zip CODE Trung Quốc là một công cụ quan trọng trong việc phân loại, xử lý và vận chuyển bưu kiện được hiệu quả nhất.

II. Cấu trúc mã zip Trung Quốc như thế nào?

Cấu trúc mã Zip CODE Trung Quốc hiện nay bao gồm 6 chữ số và được thiết kế theo từng cấp độ giúp xác định chính xác vị trí địa lý từ cấp tỉnh đến từng địa điểm nhỏ. Mỗi cấp độ trong mã Zip CODE Trung Quốc đều có những ý nghĩa cụ thể mà mọi người cần hết sức lưu tâm:

  • Cấp độ 1: 2 chữ số đầu của mã Zip CODE (Tỉnh/Thành phố lớn). Hai chữ số đầu tiên trong mã Zip CODE Trung Quốc chính là đại diện cho tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung ương. Trung Quốc có 31 tỉnh/thành phố lớn, mỗi khu vực được gán mã riêng biệt.
  • Cấp độ 2: Chữ số thứ 3 (Khu vực bưu chính cấp tỉnh). Chữ số thứ 3 trong mã Zip CODE Trung Quốc chỉ khu vực bưu chính của tỉnh hoặc thành phố và chia tỉnh thành các vùng nhỏ hơn để quản lý bưu chính thuận tiện, dễ dàng hơn.
  • Cấp độ 3: Chữ số thứ 4 (Quận/Huyện cụ thể). Chữ số thứ 4 trong mã Zip CODE  Trung Quốc chính là đại diện cho quận hoặc huyện trong một tỉnh/thành phố tại Trung Quốc. Mỗi quận hoặc huyện được phân chia rõ ràng, giúp định vị các khu vực hành chính cụ thể.
  • Cấp độ 4: 2 chữ số cuối (Địa điểm chi tiết như ngõ, đường). Hai chữ số cuối xác định bưu cục hoặc địa điểm cụ thể như tòa nhà, khu dân cư, hoặc khu công nghiệp, giúp gửi thư hoặc bưu kiện đến đúng địa chỉ.

Lưu ý quan trọng: Mã Zip CODE Trung Quốc chỉ áp dụng cho đại lục, không bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan. Bởi mỗi khu vực này có hệ thống mã Zip CODE riêng biệt.

3. Cách truy mã zip Trung Quốc nhanh và chính xác nhất

Để tìm mã Zip CODE Trung Quốc một cách nhanh chóng và chính xác, bạn có thể sử dụng Cybo – một công cụ tra cứu trực tuyến giúp bạn truy vấn mã bưu chính của các khu vực trên toàn thế giới.

Hướng dẫn truy vấn qua Cybo với những bước như sau:

  • Truy cập trang web Cybo (cybo.com) theo đường link;
  • Nhập tên tỉnh/thành phố hoặc khu vực bạn cần tìm mã bưu chính tại Trung Quốc;
  • Hệ thống sẽ hiển thị mã Zip CODE chi tiết bao gồm cấp tỉnh, quận, huyện và địa điểm cụ thể.

Việc biết mã Zip CODE Trung Quốc chính xác giúp giảm thiểu sai sót trong giao nhận hàng hóa, tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu quả vận chuyển.

4. Bảng mã Zip CODE Trung Quốc Mới nhất hiện nay

Cập nhật nhanh chóng và đầy đủ bảng mã Zip CODE Trung Quốc mới nhất ngay dưới đây để có thêm những thông tin chính xác.

Vùng Mã vùng Mã bưu điện
Bắc Kinh 10 100000
Chengdu 28 610000
Trùng Khánh 23 404000
Đôn Hoàng 937 736200
Quảng Châu 20 510000
Quế Lâm 773 541000
Quý Dương 851 550000
Haikou 898 570100
Hàng Châu 571 310000
Hohhot (Nội Mông) 471 010000
Hoàng Sơn 559 245000
Tế Nam 531 250200
Côn Minh 871 650000
Lan Châu 931 730100
Lhasa (Tây Tạng) 891 850100
Lệ Giang 888 674300
Lạc Dương 379 471900
Nam Kinh 25 210000
Qingdao 532 266600
Thượng Hải 21 200000
Thâm Quyến 755 518000
Ô tô Continental 512 215400
Urumqi (Tân Cương) 991 830000
Tây An (Tân An) 29 710000

Area & Zip Code of Major Chinese Cities:

City Area Code

 

Zip Code
Beijing 10

 

100000
Chengdu 28

 

610000
Chongqing 23

 

404000
Dunhuang 937

 

736200
Guangzhou 20

 

510000
Guilin 773

 

541000
Guiyang 851

 

550000
Haikou 898

 

570100
Hangzhou 571

 

310000
Hohhot 471

 

010000
Huangshan 559

 

245000
Jinan 531

 

250200
Kunming 871

 

650000
Lanzhou 931

 

730100
Lhasa 891

 

850100
Lijiang 888

 

674300
Luoyang 379

 

471900
Nanjing 25

 

210000
Qingdao 532

 

266600
Shanghai 21

 

200000
Shenzhen 755

 

518000
Suzhou 512

 

215400
Urumqi 991

 

830000
Xi’an 29

 

710000

Anhui Area Code & Zip Code

City Area Code District/County Zip Code
Hefei 551 Yaohai District 230000
Baohe District 230000
Feidong County 230000
Luyang District 230000
Changfeng County 231100
Shushan District 230000
Feixi County 231200
Huangshan 559 Tunxi District 245000
Shexian County 245200
Qimen County 245600
Huangshan District 245200
Huizhou District 245061
Xiuning County 245400
Yixian County 245500
Wuhu 553 Jinghu District 241000
Sanshan District 241000
Nanling County 242400
Yijiang District 241000
Jiujiang District 241000
Wuhu County 241100
Fanchang County 241200
Bengbu 552 Longzihu District 233000
Huaishang District 233000
Guzhen District 233700
Bengshan District 233000
Yuhui District 233000
Huaiyuan County 233400
Wuhe County 233300
Huainan 554 Datong District 232000
Bagongshan District 232000
Tianjiaan District 232000
Xiejiaji District 232000
Panji District 232000
Fengtai County 232100
Maanshan 555 Jinjiazhuang District 243000
Dangtu County 243100
Huashan District 243000
Yushan District 243000
Huaibei 561 Duji District 235000
Suixi County 235100
Xiangshan District 235000
Lieshan District 235000
Tongling 562 Tongguanshan District 244000
Tongling County 244100
Shizishan District 244000
Jiaoqu District 244000
Anqing 556 Yingjiang District 246000
Huaining County 246100
Taihu County 246400
Yuexi County 246600
Daguan District 246000
Jiaoqu District 246000
Zongyang District 246700
Qianshan County 246300
Susong County 246500
Wangjiang County 246200
Tongcheng City 231400
Chuzhou 550 Langya District 239000
Quanjiao County 239500
Tianchang City 239300
Nanqiao District 239000
Laian County 239200
Dingyuan County 233200
Fengyang County 233100
Mingguang City 239400
Fuyang 558 Yingzhou District 236000
Linquan County 236400
Yingshang County 236200
Yingdong District 236000
Yingquan District 236000
Taihe County 236600
Fu’nan County 236300
Jieshou City 236500
Suzhou 557 Yongqiao District 234000
Lingbi County 234200
Dangshan County 235300
Xiaoxian County 235200
Sixian County 234300
Chaohu 567 Juchao District 238000
Hanshan County 238100
Lujiang County 231500
Wuwei County 238300
Hexian County 238200
Liuan 564 Jin’an District 237000
Huoqiu County 237400
Huoshan County 237200
Yu’an District 237000
Shouxian County 232200
Shucheng County 231300
Jinzhai County 237300
Bozhou 558 Qiaocheng District 236800
Lixin County 236700
Woyang County 233600
Mengcheng County 233500
Chizhou 566 Guichi County 247100
Qingyang County 242800
Dongzhi County 247200
Shitai County 245100
Xuancheng 563 Xuanzhou District 242000
Jingxian County 242500
Ningguo City 242300
Langxi County 242100
Guangde County 242200
Jixi County 245300
Jingde County 242600

Area & Zip Code of Major Chinese Cities:

City Area Code

 

Zip Code
Beijing 10

 

100000
Chengdu 28

 

610000
Chongqing 23

 

404000
Dunhuang 937

 

736200
Guangzhou 20

 

510000
Guilin 773

 

541000
Guiyang 851

 

550000
Haikou 898

 

570100
Hangzhou 571

 

310000
Hohhot 471

 

010000
Huangshan 559

 

245000
Jinan 531

 

250200
Kunming 871

 

650000
Lanzhou 931

 

730100
Lhasa 891

 

850100
Lijiang 888

 

674300
Luoyang 379

 

471900
Nanjing 25

 

210000
Qingdao 532

 

266600
Shanghai 21

 

200000
Shenzhen 755

 

518000
Suzhou 512

 

215400
Urumqi 991

 

830000
Xi’an 29

 

710000

Chongqing Area Code & Zip Code

District Area Code Zip Code
Wanzhou 23 404100
Fuling 408000
Yuzhong 400000
Dadukou 400000
Jiangbei 400000
Shapingba 400000
Jiulongpo 400000
Nan’an 400000
Beibei 400700
Wansheng 400800
Shuangqiao 400900
Yubei 401120
Ba’nan 401320
Qianjiang 409000
Changshou 401220
Jiangjin 402260
Hechuan 401520
Yongchuan 402160
Nanchuan 408400
County Area Code Zip Code
Qijiang 23 401420
Tongnan 402660
Tongliang 402560
Dazu 402360
Rongchang 402460
Bishan 402760
Liangping 405200
Chengkou 405900
Fengdu 408200
Dianjiang 408300
Wulong 408500
Zhongxian 404300
Kaixian 405400
Yunyang 404500
Fengjie 404600
Wushan 404700
Wuxi 405800
Shizhu Tu
Autonomous County
409100
Xiushan Tu and Miao
Autonomous County
409900
Youyang Tu and Miao
Autonomous County
409800
Pengshui Miao and Tu
Autonomous County
409600

Có thể bạn quan tâm: 

Tra cứu online chi tiết tại đây: https://www.travelchinaguide.com/essential/area_zip/

Tra cứu vận đơn Air cargo tracking: https://als.com.vn/tra-cuu-van-don

Tra cứu lịch bay Air cargo tracking : https://als.com.vn/tra-cuu-lich-bay

𝐀𝐋𝐒 – 𝐓𝐡𝐞 𝐋𝐞𝐚𝐝𝐢𝐧𝐠 𝐨𝐟 𝐀𝐯𝐢𝐚𝐭𝐢𝐨𝐧 𝐋𝐨𝐠𝐢𝐬𝐭𝐢𝐜𝐬

Viện dưỡng lão TPHCM Máy đóng gói bao bì tự động
028 3535 8062 0903 877 338 @DucGangHP