Với xu hướng thương mại quốc tế phát triển mạnh mẽ như hiện nay, việc nắm rõ mã Zip CODE là một trong những yếu tố vô cùng quan trọng để đảm bảo hàng hóa và bưu phẩm được giao nhận chính xác, nhanh chóng. Đối với Trung Quốc – một quốc gia có nền kinh tế lớn hàng đầu thế giới thì mã Zip CODE càng đóng vai trò đặc biệt hơn. Vậy mã Zip CODE mới nhất như thế nào sẽ nhanh chóng được cập nhật ngay dưới bài viết sau đây.
I. Hiểu đúng về mã Zip China là gì?
Mã Zip CODE Trung Quốc hay còn gọi là mã bưu chính được hiểu đơn giản là một dãy số gồm 6 chữ số dùng để xác định vị trí địa lý cụ thể tại quốc gia này. Theo đó, mã Zip CODE sẽ giúp định vị từ các thành phố lớn cho đến các khu vực nhỏ hơn như quận, huyện, ngõ, đường,… giúp hỗ trợ tối ưu cho việc gửi thư, bưu phẩm, hàng hóa được diễn ra nhanh chóng và chính xác nhất. Có thể nhận định, mã Zip CODE Trung Quốc là một công cụ quan trọng trong việc phân loại, xử lý và vận chuyển bưu kiện được hiệu quả nhất.
II. Cấu trúc mã zip Trung Quốc như thế nào?
Cấu trúc mã Zip CODE Trung Quốc hiện nay bao gồm 6 chữ số và được thiết kế theo từng cấp độ giúp xác định chính xác vị trí địa lý từ cấp tỉnh đến từng địa điểm nhỏ. Mỗi cấp độ trong mã Zip CODE Trung Quốc đều có những ý nghĩa cụ thể mà mọi người cần hết sức lưu tâm:
- Cấp độ 1: 2 chữ số đầu của mã Zip CODE (Tỉnh/Thành phố lớn). Hai chữ số đầu tiên trong mã Zip CODE Trung Quốc chính là đại diện cho tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung ương. Trung Quốc có 31 tỉnh/thành phố lớn, mỗi khu vực được gán mã riêng biệt.
- Cấp độ 2: Chữ số thứ 3 (Khu vực bưu chính cấp tỉnh). Chữ số thứ 3 trong mã Zip CODE Trung Quốc chỉ khu vực bưu chính của tỉnh hoặc thành phố và chia tỉnh thành các vùng nhỏ hơn để quản lý bưu chính thuận tiện, dễ dàng hơn.
- Cấp độ 3: Chữ số thứ 4 (Quận/Huyện cụ thể). Chữ số thứ 4 trong mã Zip CODE Trung Quốc chính là đại diện cho quận hoặc huyện trong một tỉnh/thành phố tại Trung Quốc. Mỗi quận hoặc huyện được phân chia rõ ràng, giúp định vị các khu vực hành chính cụ thể.
- Cấp độ 4: 2 chữ số cuối (Địa điểm chi tiết như ngõ, đường). Hai chữ số cuối xác định bưu cục hoặc địa điểm cụ thể như tòa nhà, khu dân cư, hoặc khu công nghiệp, giúp gửi thư hoặc bưu kiện đến đúng địa chỉ.
Lưu ý quan trọng: Mã Zip CODE Trung Quốc chỉ áp dụng cho đại lục, không bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan. Bởi mỗi khu vực này có hệ thống mã Zip CODE riêng biệt.
3. Cách truy mã zip Trung Quốc nhanh và chính xác nhất
Để tìm mã Zip CODE Trung Quốc một cách nhanh chóng và chính xác, bạn có thể sử dụng Cybo – một công cụ tra cứu trực tuyến giúp bạn truy vấn mã bưu chính của các khu vực trên toàn thế giới.
Hướng dẫn truy vấn qua Cybo với những bước như sau:
- Truy cập trang web Cybo (cybo.com) theo đường link;
- Nhập tên tỉnh/thành phố hoặc khu vực bạn cần tìm mã bưu chính tại Trung Quốc;
- Hệ thống sẽ hiển thị mã Zip CODE chi tiết bao gồm cấp tỉnh, quận, huyện và địa điểm cụ thể.
Việc biết mã Zip CODE Trung Quốc chính xác giúp giảm thiểu sai sót trong giao nhận hàng hóa, tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu quả vận chuyển.
4. Bảng mã Zip CODE Trung Quốc Mới nhất hiện nay
Cập nhật nhanh chóng và đầy đủ bảng mã Zip CODE Trung Quốc mới nhất ngay dưới đây để có thêm những thông tin chính xác.
Vùng | Mã vùng | Mã bưu điện |
Bắc Kinh | 10 | 100000 |
Chengdu | 28 | 610000 |
Trùng Khánh | 23 | 404000 |
Đôn Hoàng | 937 | 736200 |
Quảng Châu | 20 | 510000 |
Quế Lâm | 773 | 541000 |
Quý Dương | 851 | 550000 |
Haikou | 898 | 570100 |
Hàng Châu | 571 | 310000 |
Hohhot (Nội Mông) | 471 | 010000 |
Hoàng Sơn | 559 | 245000 |
Tế Nam | 531 | 250200 |
Côn Minh | 871 | 650000 |
Lan Châu | 931 | 730100 |
Lhasa (Tây Tạng) | 891 | 850100 |
Lệ Giang | 888 | 674300 |
Lạc Dương | 379 | 471900 |
Nam Kinh | 25 | 210000 |
Qingdao | 532 | 266600 |
Thượng Hải | 21 | 200000 |
Thâm Quyến | 755 | 518000 |
Ô tô Continental | 512 | 215400 |
Urumqi (Tân Cương) | 991 | 830000 |
Tây An (Tân An) | 29 | 710000 |
Area & Zip Code of Major Chinese Cities:
City | Area Code
|
Zip Code |
Beijing | 10
|
100000 |
Chengdu | 28
|
610000 |
Chongqing | 23
|
404000 |
Dunhuang | 937
|
736200 |
Guangzhou | 20
|
510000 |
Guilin | 773
|
541000 |
Guiyang | 851
|
550000 |
Haikou | 898
|
570100 |
Hangzhou | 571
|
310000 |
Hohhot | 471
|
010000 |
Huangshan | 559
|
245000 |
Jinan | 531
|
250200 |
Kunming | 871
|
650000 |
Lanzhou | 931
|
730100 |
Lhasa | 891
|
850100 |
Lijiang | 888
|
674300 |
Luoyang | 379
|
471900 |
Nanjing | 25
|
210000 |
Qingdao | 532
|
266600 |
Shanghai | 21
|
200000 |
Shenzhen | 755
|
518000 |
Suzhou | 512
|
215400 |
Urumqi | 991
|
830000 |
Xi’an | 29
|
710000 |
Anhui Area Code & Zip Code
City | Area Code | District/County | Zip Code |
Hefei | 551 | Yaohai District | 230000 |
Baohe District | 230000 | ||
Feidong County | 230000 | ||
Luyang District | 230000 | ||
Changfeng County | 231100 | ||
Shushan District | 230000 | ||
Feixi County | 231200 | ||
Huangshan | 559 | Tunxi District | 245000 |
Shexian County | 245200 | ||
Qimen County | 245600 | ||
Huangshan District | 245200 | ||
Huizhou District | 245061 | ||
Xiuning County | 245400 | ||
Yixian County | 245500 | ||
Wuhu | 553 | Jinghu District | 241000 |
Sanshan District | 241000 | ||
Nanling County | 242400 | ||
Yijiang District | 241000 | ||
Jiujiang District | 241000 | ||
Wuhu County | 241100 | ||
Fanchang County | 241200 | ||
Bengbu | 552 | Longzihu District | 233000 |
Huaishang District | 233000 | ||
Guzhen District | 233700 | ||
Bengshan District | 233000 | ||
Yuhui District | 233000 | ||
Huaiyuan County | 233400 | ||
Wuhe County | 233300 | ||
Huainan | 554 | Datong District | 232000 |
Bagongshan District | 232000 | ||
Tianjiaan District | 232000 | ||
Xiejiaji District | 232000 | ||
Panji District | 232000 | ||
Fengtai County | 232100 | ||
Maanshan | 555 | Jinjiazhuang District | 243000 |
Dangtu County | 243100 | ||
Huashan District | 243000 | ||
Yushan District | 243000 | ||
Huaibei | 561 | Duji District | 235000 |
Suixi County | 235100 | ||
Xiangshan District | 235000 | ||
Lieshan District | 235000 | ||
Tongling | 562 | Tongguanshan District | 244000 |
Tongling County | 244100 | ||
Shizishan District | 244000 | ||
Jiaoqu District | 244000 | ||
Anqing | 556 | Yingjiang District | 246000 |
Huaining County | 246100 | ||
Taihu County | 246400 | ||
Yuexi County | 246600 | ||
Daguan District | 246000 | ||
Jiaoqu District | 246000 | ||
Zongyang District | 246700 | ||
Qianshan County | 246300 | ||
Susong County | 246500 | ||
Wangjiang County | 246200 | ||
Tongcheng City | 231400 | ||
Chuzhou | 550 | Langya District | 239000 |
Quanjiao County | 239500 | ||
Tianchang City | 239300 | ||
Nanqiao District | 239000 | ||
Laian County | 239200 | ||
Dingyuan County | 233200 | ||
Fengyang County | 233100 | ||
Mingguang City | 239400 | ||
Fuyang | 558 | Yingzhou District | 236000 |
Linquan County | 236400 | ||
Yingshang County | 236200 | ||
Yingdong District | 236000 | ||
Yingquan District | 236000 | ||
Taihe County | 236600 | ||
Fu’nan County | 236300 | ||
Jieshou City | 236500 | ||
Suzhou | 557 | Yongqiao District | 234000 |
Lingbi County | 234200 | ||
Dangshan County | 235300 | ||
Xiaoxian County | 235200 | ||
Sixian County | 234300 | ||
Chaohu | 567 | Juchao District | 238000 |
Hanshan County | 238100 | ||
Lujiang County | 231500 | ||
Wuwei County | 238300 | ||
Hexian County | 238200 | ||
Liuan | 564 | Jin’an District | 237000 |
Huoqiu County | 237400 | ||
Huoshan County | 237200 | ||
Yu’an District | 237000 | ||
Shouxian County | 232200 | ||
Shucheng County | 231300 | ||
Jinzhai County | 237300 | ||
Bozhou | 558 | Qiaocheng District | 236800 |
Lixin County | 236700 | ||
Woyang County | 233600 | ||
Mengcheng County | 233500 | ||
Chizhou | 566 | Guichi County | 247100 |
Qingyang County | 242800 | ||
Dongzhi County | 247200 | ||
Shitai County | 245100 | ||
Xuancheng | 563 | Xuanzhou District | 242000 |
Jingxian County | 242500 | ||
Ningguo City | 242300 | ||
Langxi County | 242100 | ||
Guangde County | 242200 | ||
Jixi County | 245300 | ||
Jingde County | 242600 |
Area & Zip Code of Major Chinese Cities:
City | Area Code
|
Zip Code |
Beijing | 10
|
100000 |
Chengdu | 28
|
610000 |
Chongqing | 23
|
404000 |
Dunhuang | 937
|
736200 |
Guangzhou | 20
|
510000 |
Guilin | 773
|
541000 |
Guiyang | 851
|
550000 |
Haikou | 898
|
570100 |
Hangzhou | 571
|
310000 |
Hohhot | 471
|
010000 |
Huangshan | 559
|
245000 |
Jinan | 531
|
250200 |
Kunming | 871
|
650000 |
Lanzhou | 931
|
730100 |
Lhasa | 891
|
850100 |
Lijiang | 888
|
674300 |
Luoyang | 379
|
471900 |
Nanjing | 25
|
210000 |
Qingdao | 532
|
266600 |
Shanghai | 21
|
200000 |
Shenzhen | 755
|
518000 |
Suzhou | 512
|
215400 |
Urumqi | 991
|
830000 |
Xi’an | 29
|
710000 |
Chongqing Area Code & Zip Code
District | Area Code | Zip Code |
Wanzhou | 23 | 404100 |
Fuling | 408000 | |
Yuzhong | 400000 | |
Dadukou | 400000 | |
Jiangbei | 400000 | |
Shapingba | 400000 | |
Jiulongpo | 400000 | |
Nan’an | 400000 | |
Beibei | 400700 | |
Wansheng | 400800 | |
Shuangqiao | 400900 | |
Yubei | 401120 | |
Ba’nan | 401320 | |
Qianjiang | 409000 | |
Changshou | 401220 | |
Jiangjin | 402260 | |
Hechuan | 401520 | |
Yongchuan | 402160 | |
Nanchuan | 408400 |
County | Area Code | Zip Code |
Qijiang | 23 | 401420 |
Tongnan | 402660 | |
Tongliang | 402560 | |
Dazu | 402360 | |
Rongchang | 402460 | |
Bishan | 402760 | |
Liangping | 405200 | |
Chengkou | 405900 | |
Fengdu | 408200 | |
Dianjiang | 408300 | |
Wulong | 408500 | |
Zhongxian | 404300 | |
Kaixian | 405400 | |
Yunyang | 404500 | |
Fengjie | 404600 | |
Wushan | 404700 | |
Wuxi | 405800 | |
Shizhu Tu Autonomous County |
409100 | |
Xiushan Tu and Miao Autonomous County |
409900 | |
Youyang Tu and Miao Autonomous County |
409800 | |
Pengshui Miao and Tu Autonomous County |
409600 |
Có thể bạn quan tâm:
Tra cứu online chi tiết tại đây: https://www.travelchinaguide.com/essential/area_zip/
Tra cứu vận đơn Air cargo tracking: https://als.com.vn/tra-cuu-van-don
Tra cứu lịch bay Air cargo tracking : https://als.com.vn/tra-cuu-lich-bay
𝐀𝐋𝐒 – 𝐓𝐡𝐞 𝐋𝐞𝐚𝐝𝐢𝐧𝐠 𝐨𝐟 𝐀𝐯𝐢𝐚𝐭𝐢𝐨𝐧 𝐋𝐨𝐠𝐢𝐬𝐭𝐢𝐜𝐬